chi phí dự kiến tiếng anh là gì
1. Duolingo. Duolingo là ứng dụng học tiếng Anh cho người mất gốc tốt nhất hiện nay, phù hợp với mọi lứa tuổi. Ứng dụng nổi bật với các phương pháp học tập tiên tiến từ các chuyên gia giáo dục, tích hợp các chương trình học hoàn toàn miễn phí và kho kiến thức phong phú hỗ trợ người dùng học tiếng Anh
Việc freelance tại TP. Hồ Chí Minh. Ngân sách dự kiến: 8.000.000 VNĐ. Công ty TNHH đào tạo và phát triển nhân lực Quốc Tế Asano cần tuyển chuyên viên
Bằng TESOL có thời hạn bao lâu? Các chứng chỉ quốc tế như IELTS, TOEIC, TOEFL,… hay các chứng chỉ tiếng Anh KNLNN 6 bậc khác đều có thời hạn từ 1-2 năm. Riêng với TESOL, bạn chỉ cần học, thi 1 lần và sở hữu tấm bằng vô thời hạn. Không những thế, bạn còn được tự do
Xem thêm: Chi phí dự phòng tiếng anh là gì. Trong Tiếng Anh, “ chi phí dự phòng ” thường được sử dụng bằng cụm từ “ contingency cost ”. Cách phát âm “contingency cost”: /kənˈtinjənsē kôst/. Định nghĩa Tiếng Anh: Contingency cost, is an amount of money that is included to cover potential
Bạn đang xem: số dư đầu kỳ tiếng anh là gì ** Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất hiện nay, cùng chúng tôi tìm hiểu qua nhé! 1. Accounting entry: bút toán. 2. Accrued expenses: Chi phí phải trả. 3. Accumulated: lũy kế. 4.
Site De Rencontre Gratuit Pays De L Est.
Dự toán chi phí cho việc tái thiết Syria nằm trong khoảng từ 200 đến 400 tỷ USD. vụ khá khó khăn, nhưng nếu làm đúng nó có thể là một trong những chìa khóa để thành công. but if done correctly it can be one of the keys to yêu cầu lao động thường là thay đổi nhất vàThe labor requirements are often the most variable andNếu học chuyên sâu hơn, bạncó thể tập trung nhiều hơn vào khía cạnh quản lý và dự toán chi phí của chủ đề, cũng như thiết kế khai quật mặt đất và kỹ thuật địa kỹ the degree progresses,you're likely to focus more on the management and cost estimation side of the subject, as well as surface excavation design and geotechnical Cost Planner là một giải pháp dự toán chi phí mạnh mẽ dựa trên mô cũng cho biết Facebook vẫn dự toán chi phí sẽ tăng từ 50% đến 60% so với năm also said Facebook still expects expenses to grow 50% to 60% from last year.”.WorkNC cho phép chúng tôi nhanh chóng dự toán chi phí và sự trì hoãn dựa trên mô hình 3D.”.WorkNC allows us to rapidly provide reliable cost and delay estimations, based on the 3D model.".Wehner cũng cho biết Facebook vẫn dự toán chi phí sẽ tăng từ 50% đến 60% so với năm cũng cho biết Facebook vẫn dự toán chi phí sẽ tăng từ 50% đến 60% so với năm also said that Facebook expects expenses to grow 50 to 60 percent from last year, mostly to bolster its security cũng cho biết Facebook vẫn dự toán chi phí sẽ tăng từ 50% đến 60% so với năm kinh nghiệm trong xây dựng, đổi mới, và dự toán chi phí trong môi trường thương mại và dân in construction, renovation, and cost estimating within commercial and residential environments. vệ môi trường trong tổng dự toán của dự án;Estimate budget for building work which protect environment in the totalbudget estimation of the bảo trì và vận hành cơ sở, dự toán chi phí được sử dụng để thiết lập kinh phí hoặc ngân facility maintenance and operation, cost estimates are used to establish funding or số thực hành tốt nhất nên và đáng tin cậy được phát best practices should be followed if accurate andCác chuyên gia khác như điều tra viên số lượng và kỹ sư chi phíOther professionals such as quantity surveyors andcost engineers may also prepare cost estimates or contribute to cost độ dự án này là thấp,và nó là vô cùng quan mà dự toán chi phí cho công tác dự án được chính margin on this project is low,and it is extremely important that the cost estimates for the work on the project be dự toán chi phí, kỹ thuật này dựa trên chi phí thực tế của các công việc trước đó, các dự án tương tự như cơ sở cho việc lập dự toán chi phí của dự án hiện estimating costs, this technique relies on the actual cost of previous, similar projects as the basis for estimating the cost of the current toán chi phí có thể được trình bày ở mức hoạt động hoặc dưới dạng tóm estimates may be presented at the activity level or in summary toán chi phí là không thể dự đoán, gây khó khăn cho việc giữ giá cạnh estimates are unpredictable, making it difficult to keep pricing competitive. lập ngân sách dưới dạng ràng buộc chi phí cho dự án hoặc hoạt động. as the cost constraint for a project or operation. tin được biết đến tại một thời điểm nhất estimates are a prediction that is based on the information known at a given point in dựa trên các thông tin được biết đến tại một thời điểm nhất estimates are predictions based on information known at a given point in time.
Hiện nay bạn đọc có thể rơi vào những tình huống phải làm việc với những loại chi phí khác nhau, theo đó, có một khái niệm gọi là Chi phí dự kiến. Vậy Chi phí dự kiến tiếng anh là gì? Để trả lời cho câu hỏi này, mời bạn đọc tham khảo thông tin qua bài viết sau đây Chi phí dự kiến tiếng anh là gì? 1. Khái niệm chi phí Chi phí có thể được hiểu là các hao phí về nguồn lực, là những số tiền phải trả để được đạt một mục đích nào đó hay là số tiền phải trả để thực hiện hoạt động kinh tế. Thông qua chi phí thì các doanh nghiệp, công ty sẽ xác định, thực hiện được hoạt động kinh tế một cách có hiệu quả. Từ đó có những phương án tối ưu nhất về nhân sự, về tổ chức,… để mang lại hiệu quả cao trong công việc. 2. Chi phí dự kiến là gì? Chi phí dự kiến đại diện thay mặt cho ước tính, ví dụ, chi phí của một loại sản phẩm đã mua mà bạn ghi lại trước khi nhận được hóa đơn cho mẫu sản phẩm đó . Bạn hoàn toàn có thể đăng chi phí dự kiến cho hàng tồn dư và vào sổ cái chung. Khi bạn đăng một số lượng chỉ được nhận hoặc luân chuyển nhưng không được lập hóa đơn, thì một mục nhập giá trị sẽ được tạo với chi phí dự kiến. Chi phí dự kiến này ảnh hưởng tác động đến giá trị hàng tồn dư, nhưng không được đăng lên sổ cái chung trừ khi bạn thiết lập mạng lưới hệ thống để làm như vậy . Chi phí dự kiến chỉ được quản trị cho những thanh toán giao dịch mẫu sản phẩm. Chi phí dự kiến không dành cho những loại thanh toán giao dịch phi vật chất, ví dụ điển hình như phí hiệu suất và mẫu sản phẩm . Nếu chỉ phần số lượng của sự ngày càng tăng hàng tồn dư được đăng, thì giá trị hàng tồn dư trong sổ cái chung sẽ không biến hóa trừ khi bạn đã chọn hộp thoại Đăng Chi phí Dự kiến lên G / L trên trang Thiết lập hàng tồn dư. Trong trường hợp đó, chi phí dự kiến được chuyển vào thông tin tài khoản trong thời điểm tạm thời tại thời gian nhận. Sau khi biên lai đã được lập hóa đơn rất đầy đủ, những thông tin tài khoản trong thời điểm tạm thời sẽ được cân đối và chi phí trong thực tiễn được chuyển vào thông tin tài khoản hàng tồn dư . Để tương hỗ việc làm so sánh và truy xuất nguồn gốc, mục nhập giá trị đã lập hóa đơn hiển thị số tiền chi phí dự kiến đã được đăng để cân đối những thông tin tài khoản trong thời điểm tạm thời . 3. Chi phí dự kiến tiếng anh là gì? Chi phí dự kiến tiếng anh là Expected costs, được định nghĩa như sau Expected costs represent the estimation of, for example, a purchased item’s cost that you record before you receive the invoice for the item . You can post expected cost to inventory and to the general ledger. When you post a quantity that is only received or shipped but not invoiced, then a value entry is created with the expected cost. This expected cost affects the inventory value, but is not posted to the general ledger unless you set up the system up to do so . 4. Điều kiện tiên quyết để đăng chi phí dự kiến Để hoàn toàn có thể đăng chi phí dự kiến, bạn cần thực thi những việc sau Trên trang Thiết lập Hàng tồn dư Inventory Setup page , hãy chọn hộp thoại Đăng Chi phí Tự động Automatic Cost Posting và hộp thoại Đăng Chi phí Dự kiến lên G / L Expected Cost Posting to G / L . Hãy thiết lập thông tin tài khoản trong thời điểm tạm thời nào để sử dụng trong quy trình đăng chi phí dự kiến . Trên trang Inventory Setup, hãy xác định những trường Tài khoản hàng tồn dư và Tài khoản hàng tồn dư trong thời điểm tạm thời cho Mã vị trí và Thư mời. Đăng mã nhóm của loại sản phẩm bạn sẽ mua. Để tìm hiểu và khám phá thêm về những thông tin tài khoản này, hãy xem Chi tiết Thiết kế – Tài khoản trong Sổ Cái . Trên trang Cài đặt Đăng chung, hãy xác định Lời mời. Accrual Acc. Tạm thời cho Gen. Bus. Nhóm Đăng bài và Sản phẩm Gen. Đăng nhóm bạn sẽ sử dụng . Khi bạn tạo đơn đặt hàng, mặc định là trường Số hóa đơn của nhà sản xuất là bắt buộc. Bạn cần tắt tính năng đó trên trang Thiết lập Mua hàng và Khoản phải trả, bằng cách bỏ chọn Ext. Doc. No. Mandatory . 5. Câu hỏi thường gặp 1. Cách tính chi phí dự kiến? Mục tiêu của mỗi giải pháp ước tính chi phí là ước tính chi phí cố định và thắt chặt và đổi khác và diễn đạt ước tính này dưới dạng Y = f + vX. Tức là, Tổng chi phí hỗn hợp = Tổng chi phí cố định và thắt chặt + Chi phí biến hóa đơn vị chức năng × Số lượng đơn vị chức năng . Được dịch sang Tiếng anh như sau The goal of each cost estimation method is to estimate fixed and variable costs and to describe this estimate in the form of Y = f + vX. That is, Total mixed cost = Total fixed cost + Unit variable cost × Number of units. 2. Prerequisites for posting expected costs? To make it possible to post expected costs you need to do the following On the Inventory Setup page, select the Automatic Cost Posting check box and the Expected Cost Posting to G/L check box. Set up which interim accounts to use during the expected cost posting process. On the Inventory Posting Setup page, verify the Inventory Account and the Inventory Account Interim fields for the Location Code and Invt. Posting Group Code of the item you will be purchasing. To learn more about these accounts see Design Details – Accounts in the General Ledger . On the General Posting Setup page, verify the Invt. Accrual Acc. Interim field for the Gen. Bus. Posting Group and the Gen. Prod. Posting Group you will be using . When you create a purchase order the default is that the Vendor Invoice No. field is required. You need to turn that off on the Purchase và Payables Setup page, by unselecting the Ext. Doc. No. Mandatory field . Việc tìm hiểu về chi phí sẽ giúp ích cho bạn đọc nắm thêm kiến thức về vấn đề này, đồng thời những vấn đề khác xoay quanh nó cũng đã được chúng tôi trình bày như trên. Để hiểu rõ thêm về những loại chi phí, mời bạn đọc tìm hiểu thêm những bài viết sau Chi phí ngoài sản xuất là gì ? – Luật ACC Chi phí kinh doanh thương mại là gì ? Cập nhật 2022 Trên đây là toàn bộ nội dung giới thiệu của ACC về Chi phí dự kiến tiếng anh là gì? gửi đến quý bạn đọc để tham khảo. Trong quá trình tìm hiểu nếu như quý bạn đọc còn thắc mắc cần giải đáp, quý bạn đọc vui lòng truy cập trang web https để được trao đổi, hướng dẫn cụ thể. Đánh giá post ✅ Dịch vụ thành lập công ty ⭕ ACC cung cấp dịch vụ thành lập công ty/ thành lập doanh nghiệp trọn vẹn chuyên nghiệp đến quý khách hàng toàn quốc ✅ Đăng ký giấy phép kinh doanh ⭐ Thủ tục bắt buộc phải thực hiện để cá nhân, tổ chức được phép tiến hành hoạt động kinh doanh của mình ✅ Dịch vụ ly hôn ⭕ Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn ly hôn, chúng tôi tin tưởng rằng có thể hỗ trợ và giúp đỡ bạn ✅ Dịch vụ kế toán ⭐ Với trình độ chuyên môn rất cao về kế toán và thuế sẽ đảm bảo thực hiện báo cáo đúng quy định pháp luật ✅ Dịch vụ kiểm toán ⭕ Đảm bảo cung cấp chất lượng dịch vụ tốt và đưa ra những giải pháp cho doanh nghiệp để tối ưu hoạt động sản xuất kinh doanh hay các hoạt động khác ✅ Dịch vụ làm hộ chiếu ⭕ Giúp bạn rút ngắn thời gian nhận hộ chiếu, hỗ trợ khách hàng các dịch vụ liên quan và cam kết bảo mật thông tin
The expected cost to the government over 10 years is $ phí dự kiến cho các chương trình nâng cấp này đến hết năm 2024 sẽ vượt quá khoảng 348 tỷ 2024, the expected cost of these upgrades will exceed approximately $348 dành ra 3tỷ đô la để trang trải chi phí dự kiến liên quan đến việc giải quyết, nhưng cho biết các khoản phí có thể lên tới 5 tỷ đô set aside $3 billion to cover anticipated costs associated with the settlement, but said the charges could reach as high as $5 Trung Quốc có kế hoạch tuyên bố ADIZ trên Biển Đông, nước này sẽ chỉ tuyên bố khiIf China has plans to declare an ADIZ in the South China Sea, it will likely make theĐể giúp bệnh nhân đưa ra quyết định sáng suốt,chúng tôi đã lập danh sách một số thủ thuật y tế phổ biến và chi phí dự kiến của help patients make an informed decision,we have made a list of some common medical procedures and their expected tiền mặt củahộ gia đình tổng cộng tất cả các nguồn thu nhập mong muốn trong vòng một năm trừ đi tất cả các chi phí dự kiến trong cùng một money flowtotals up all the expected sources of revenue within a year, minus all expected expenses inside the exact same NPV dương có nghĩa là thu nhập dự kiến được tạo ra bởi một dự án hoặcA positive NPV indicates that the projected earnings generated by a project orDự án được phát triển bởi NASA vàký hợp đồng với Lockheed Martin, với chi phí dự kiến cho toàn bộ sứ mệnh là US$ 297 project was developed by NASA,and contracted out to Lockheed Martin, with an expected cost for the entire mission of US$297 giúp bệnh nhân đưa ra quyết định, chúngtôi đã đưa ra một danh sách của một số các thủ tục y tế thông thường và chi phí dự help patients make an informed decision,we have come up with a list of some of the common medical procedures and their expected dừng bất kỳ bộ quảng cáo nào có chi phí cho mỗi kếtPause any ad sets with a cost perDòng tiền mặt của hộgia đình tổng cộng tất cả các nguồn thu nhập mong muốn trong vòng một năm trừ đi tất cả các chi phí dự kiến trong cùng một cash flowtotals up all the expected sources of income within a year, minus all expected expenses within the same dù nhiều trường cung cấp các khóa học luyện thi IELTS,Though many schools offer courses in IELTS preparation,Điều này có nghĩa là họ có ý định tối đa hóa lợi nhuận dự kiến của họ hoặc tối thiểu hóa chi phí dự kiến của họ.This means that they intend to maximize their expected profitor minimize their expected costs.Cung cấp các chương trình đa thế hệ tại một địa điểm cũng hấp dẫn vì tiết kiệm chi phí dự intergenerational programs in one location is also attractive because of anticipated cost savings. nhiều hơn mức được giới phân tích dự báo. greater than analysts anticipated. do đầu tư an toàn, thu mua nội dung và nỗ lực đổi mới lâu dài. driven by safety investments, content acquisition and long-term innovation chi phí dự kiến của khách hàng, máy nén khí của truyền động đai loại chi phí thấp, ít tiếng ồn trực tiếp điều khiển loại, và các loại cao hiệu quả và tiết kiệm năng lượng có sẵn cho bạn lựa to the expected cost of customers, compressors of low-cost belt-driven type, low-noise direct-driven type, and high efficient and energy-saving types are available for your trị hiện tại ròng dương chỉ ra rằng thu nhập dự kiến của một dự án hoặc đầu tư bằng đô la hiện tạiA positive net present value indicates that the projected earnings generated by a project or investmentin present moneyCon đường học đại học thay đổi theo học phí giữa các trường, thường dựa trên chi phí dự kiến của các khóa học ở đó, cũng như thời gian của lộ pathways vary in tuition between schools, generally based on the expected costs of courses there, as well as the duration of the toán chi phí dựa trên ba đặc điểm với một phân phối giả định cung cấp một chi phí dự kiến và làm rõ phạm vi của sự không chắc chắn xung quanh chi phí dự estimates based on three points with an assumed distribution provide an expected cost and clarify the range of uncertainty around the expected trị hiện tại ròng dương cho thấy lợi nhuận theo kế hoạch được tạo ra bởi một dự án hoặc đầu tư, bằng đô la hiện tại,A positive net present value indicates that the projected earnings generated by a project or investment- in present dollars-Với sự hẩm hiu trên sàn, cùng với chi phí dự kiến tăng lên, có thể dễ hiểu tại sao Kraken đang tập trung vào các thị trường the levels of adoption Kraken has seen, along with expected costs for increased regulation, it makes sense why Kraken is focusing their eyes on other thuộc vào sự phân bố giả định các giá trị trong phạm vi của ba ước tính chi phí dự kiến, CE, có thể được tính bằng cách sử dụng công on the assumed distribution of values within the range of the three estimates the expected cost, cE, can be calculated using a liên quan đến việc so sánh tổng chi phí dự kiến của từng lựa chọn so với tổng lợi ích dự kiến, để xem liệu những lợi ích có lớn hơn chi phí, và lớn hơn bao involves comparing the total expected costs of each option against the total expected benefits, to see whether the benefits outweigh the costs, and by how khi một dự án có lợi ích cao làm tăng giá trị của vốn chủ sở hữu trách nhiệm hữu hạn, nó cũng đặt ra một chiphí trên các cổ đông bằng cách tăng chi phí dự kiến của kiệt quệ tài a high risk project increases the value of equity's limited liability,it also imposes a cost on shareholders by increasing the expected cost of financial Na Uy 1994 Các trò chơi của Lillehammer đáng chú ý phải kể đến việc tiêu tốn tổng cộng 2, 23 tỷ đôLillehammer, Norway1994 The Lillehammer games are notable to mention having cost a total of $ billion,with a cost overrun of $ billion from an expected cost of $ phí dự kiến sẽ tăng mạnh nhất ở khu vực Mỹ Latinh và Trung Đông/ châu Phi, với mức phí bảo hiểm y tế trung bình được dự báo lần lượt là 13,1% và 12,2%.Costs are expected to increase the most in Latin American and Middle Eastern/African regions, with average medical premium rates forecasted at percent and percent, phí dự kiến sẽ tăng mạnh nhất ở khu vực Mỹ Latinh và Trung Đông/ châu Phi, với mức phí bảo hiểm y tế trung bình được dự báo lần lượt là 13,1% và 12,2%.Costs are expected to increase the most in Latin America and the Middle East/Africa region, with average medical premium rates forecast at percent and percent, respectively.
Hiểu thế nào về dự kiến?Dự kiến tiếng Anh là gì?Một số từ tương ứng dự kiến tiếng Anh là gì?Ví dụ đoạn văn có sử dụng từ dự kiến tiếng Anh viết như thế nào? Trong phạm vi bài viết này, chúng tôi sẽ đề cập đến định nghĩa của từ dự kiến trong tiếng Việt và dự kiến tiếng Anh khi được phiên dịch sang. Hiểu thế nào về dự kiến? Dự kiến là một động từ cũng là một danh từ. Ta có thể hiểu một cách đơn giản, dự kiến là những ý định, những kế hoạch đang tồn tại trong ý nghĩ của ta và mong muốn có thể thực hiện được trong tương lai. Việc đưa ra những dự kiến nhằm mục đích chuẩn bị trước một cách chu đáo, đầy đủ về tiến trình cũng như liệt kê danh sách những việc cần làm, tránh bỏ sót, gây ảnh hưởng đến công việc của chính bản thân mình và có thể ảnh hưởng tới cả kế hoạch, công việc của người khác nữa. Bên cạnh đó, nếu trong dự kiến của bạn có đề cập tới phương thức giải quyết một hay một số vấn đề nào đó từ trước thì khi xử lý tình huống thực tế trong tương lai sẽ trở nên chủ động, thời gian giải quyết sự việc cũng được rút ngắn hơn, hiệu quả đạt được cũng cao hơn. Từ đồng nghĩa với từ dự kiến như là dự định, ý định, dự đoán, … >>> Tham khảo Tương ứng tiếng Anh là gì? Dự kiến tiếng Anh là gì? Dự kiến tiếng Anh là expected n Khái niệm dự kiến khi được dịch sang tiếng Anh sẽ làExpected to be both a verb and a noun. We can understand in a simple way, expected plans, plans that exist in our thoughts and wishes to be realized in the future. Making plans aims to prepare well in advance, complete the process as well as make a to-do list, avoid missing out, affecting your own work, and have a can affect other people’s plans and work as well. Besides, if your proposal mentions the method of solving one or some of the problems beforehand, when dealing with real-life situations in the future, it will become proactive and time to solve the problem. The work is also shorter, the efficiency is also higher. Synonyms for expected words such as intent, intention, prediction, etc. >>> Tham khảo Thực trạng tiếng Anh là gì? Một số từ tương ứng dự kiến tiếng Anh là gì? Một số từ tương ứng với dự kiến trong tiếng Anh bạn thường hay bắt gặp đó là – Lịch dự kiến trong tiếng Anh là Scheduled schedule n – Thời gian dự kiến trong tiếng Anh là Intend time n – Lịch trình dự kiến trong tiếng Anh là Schedule expected n– Ngày dự kiến trong tiếng Anh là Expected date n – Kế hoạch dự kiến trong tiếng Anh là Expected plan n – Chương trình dự kiến trong tiếng Anh là Expected program n – Giá dự kiến trong tiếng Anh là Expected price n – Dự kiến kế hoạch chống bão tiếng Anh là Tentative plan against storms n – Ý định tiếng Anh là Intent n, v – Dự định tiếng Anh là Plan n, v – Dự đoán tiếng Anh là Guess n, v. >>> Tham khảo Giám sát tiếng Anh là gì? Ví dụ đoạn văn có sử dụng từ dự kiến tiếng Anh viết như thế nào? Đoạn văn sau đây có sử dụng từ dự kiến tiếng Anh, bạn có thể tham khảo Tôi có ý định, lên kế hoạch về chuyến du lịch tới thành phố Đà Nẵng. Thời gian dự kiến đi là vào ngày 15 tháng 8 tới đây và xuất phát từ thành phố Hà Nội. Tôi dự định sẽ đi với bạn học cùng lớp đại học của tôi với chi phí dự kiến là 4 triệu đồng/người. Chúng tôi có lên lịch trình đi trong 3 ngày 2 đêm như sau – Ngày đầu tiên, chúng tôi dự định sẽ đi biển Mỹ Khê – Ngày thứ 2, chúng tôi có ý định sẽ đến cầu Vàng, chùa Linh Ứng – Ngày thứ 3 – ngày cuối cùng, chúng tôi sẽ đến khu vui chơi giải trí Sun World Và sẽ lên máy bay quay trở về thành phố Hà Nội vào tối ngày 18 tháng 8, kết thúc kế hoạch theo như đã dự kiến. => I intend to, plan a trip to Danang. The estimated time of departure is August 15 here and comes from Hanoi. I plan to go with my college classmate with expected cost of 4 million VND per person. We have scheduled 3 days 2 nights as follows – The first day, we plan to go to My Khe beach– Day 2, we intend to go to the Golden Bridge, Linh Ung Pagoda – Day 3 – The last day, we will go to Sun World entertainment area And will board the plane back to Hanoi city on the evening of August 18, ending the plan as expected. >>> Tham khảo Hạch toán tiếng Anh là gì?
chi phí dự kiến tiếng anh là gì